坐冷板凳
[zuò lěng bǎn dèng] [坐 冷 板 凳]
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ
您说得很透彻,只要数数式考核依旧主导资源分配,青年学者就很难安心坐冷板凳。
nín shuō de hěn tòu chè, zhǐ yào shuò shuò shì kǎo hé yī jiù zhǔ dǎo zī yuán fēn pèi, qīng nián xué zhě jiù hěn nán ān xīn zuò lěng bǎn dèng.Thầy nói rất thấu đáo, chỉ cần kiểu đánh giá đếm số lượng vẫn chi phối việc phân bổ nguồn lực, học giả trẻ sẽ rất khó an tâm ngồi vững trên ghế lạnh nghiên cứu.
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有