塌陷
[tā xiàn] [塌 陷]
lún xuống; lún sụt; sập xuống
距离这么近,列车运行产生的震动,会不会导致这片遗址地层塌陷?
jù lí zhè me jìn, liè chē yùn xíng chǎn shēng de zhèn dòng, huì bu huì dǎo zhì zhè piàn yí zhǐ dì céng tā xiàn?Khoảng cách gần như vậy, chấn động do tàu chạy tạo ra, liệu có dẫn đến sụt lún địa tầng của khu di chỉ này không?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不地下的空洞可能会导致地面塌陷。
dì xià de kōng dòng kě néng huì dǎo zhì dì miàn tā xiàn.Các hốc rỗng dưới lòng đất có thể khiến mặt đất bị sụt lún.