沉降
[chén jiàng] [沉 降]
lún xuống; sụp đổ; sự lún
是的,诸如此类的沉降机制导致微塑料在深海长期累积。
shì de, zhū rú cǐ lèi de chén jiàng jī zhì dǎo zhì wēi sù liào zài shēn hǎi cháng qī lěi jī.Đúng, các cơ chế lắng đọng như vậy khiến vi nhựa tích tụ lâu dài ở biển sâu.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类过度开采地下水会导致地面沉降。
guò dù kāi cǎi dì xià shuǐ huì dǎo zhì dì miàn chén jiàng.Khai thác nước ngầm quá mức sẽ dẫn đến sụt lún mặt đất.
研究显示,它们通过水源和空气沉降,进而通过食物链层层富集。
yán jiū xiǎn shì, tā men tōng guò shuǐ yuán hé kōng qì chén jiàng, jìn ér tōng guò shí wù liàn céng céng fù jí.Nghiên cứu cho thấy chúng lắng đọng qua nguồn nước và không khí, rồi tích lũy dần qua chuỗi thức ăn.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn