壶
[hú]
ấm, bình; ấm, bình (lượng từ)
盛液体或用来烧水的容器;量词
爷爷每天早晨都会泡一壶热茶慢慢品尝。
yé ye měi tiān zǎo chén dōu huì pào yì hú rè chá màn màn pǐn cháng.Mỗi sáng sớm ông nội đều pha một ấm trà nóng để nhâm nhi thưởng thức.
厨房里没有电饭锅,也没有热水壶。
chú fáng lǐ méi yǒu diàn fàn guō, yě méi yǒu rè shuǐ hú.Trong bếp không có nồi cơm điện, cũng không có ấm đun nước.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多古人常用铜壶滴漏来测量时间。
gǔ rén cháng yòng tóng hú dī lòu lái cè liáng shí jiān.Người xưa thường dùng đồng hồ nhỏ giọt bằng đồng để đo thời gian.
太好了,那我每天泡一大壶带去图书馆。
tài hǎo le, nà wǒ měi tiān pào yí dà hú dài qù tú shū guǎn.Tốt quá, vậy mỗi ngày em pha một bình lớn mang đến thư viện.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一