水壶【水壺】
[shuǐ hú] [THỦY 壶]
ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước
盛水、烧水或倒水用的器具
他随身带着一个不锈钢水壶,以便随时喝水。
tā suí shēn dài zhe yí gè bú xiù gāng shuǐ hú, yǐ biàn suí shí hē shuǐ.Anh ấy luôn mang theo một chiếc bình nước bằng inox để có thể uống nước bất cứ lúc nào.
厨房里没有电饭锅,也没有热水壶。
chú fáng lǐ méi yǒu diàn fàn guō, yě méi yǒu rè shuǐ hú.Trong bếp không có nồi cơm điện, cũng không có ấm đun nước.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多他拿起水壶往杯子里灌满了热水。
tā ná qǐ shuǐ hú wǎng bēi zi lǐ guàn mǎn le rè shuǐ.Anh ấy cầm ấm nước rót đầy nước nóng vào cốc.
热水壶装得太满,烧开后水溢了出来。
rè shuǐ hú zhuāng de tài mǎn, shāo kāi hòu shuǐ yì le chū lái.Ấm đun nước đổ quá đầy, sau khi sôi nước đã trào ra ngoài.