夙愿得偿[sù yuàn dé cháng] [夙 愿 得 偿]Lưu từKhácnguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiệnChữ trong từ夙sùbuổi sáng愿yuàn(hình thức liên kết) mong muốn得déđược偿chánghoàn trảTừ cùng chữ:补偿bǔ chángHSK 5bồi thường赔偿péi chángHSK 5bồi thường如愿以偿rú yuàn yǐ chángHSK 8được toại nguyện无偿wú chángHSK 9miễn phí