寐[mèi]Lưu từKhácngủ sayTừ ghép:假寐jiǎ mèichợp mắt寐龙mèi lóngMei, chi khủng long寤寐wù mèi(văn học) thức hay ngủ梦寐mèng mèimơ魇寐yǎn mèigặp ác mộng夙兴夜寐sù xīng yè mèidậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ)寤寐以求wù mèi yǐ qiúkhao khát ngày đêm梦寐以求mèng mèi yǐ qiúkhao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ)Từ cận nghĩa:酣睡hān shuìHSK 7ngủ say安枕ān zhěnngủ say沉睡chén shuìngủ say甜睡tián shuìngủ say酣眠hān miánngủ say睡梦中shuì mèng zhōngngủ say