沉睡
[chén shuì] [沉 睡]
ngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện
这座火山在沉睡数百年后再次爆发。
zhè zuò huǒ shān zài chén shuì shù bǎi nián hòu zài cì bào fā.Ngọn núi lửa này đã phun trào trở lại sau hàng trăm năm ngủ yên.
草丛里的一声响动惊醒了沉睡的鸟群。
cǎo cóng lǐ de yì shēng xiǎng dòng jīng xǐng le chén shuì de niǎo qún.Tiếng động trong bụi cỏ đã làm đánh thức đàn chim đang ngủ say.