封禅[fēng shàn] [封 禅]Lưu từKhác(của hoàng đế) cúng bái Trời ở núi Thái và Đất ở núi Lương PhụChữ trong từ封fēngphong tước禅chándhya-na (tiếng Phạn)Từ cùng chữ:封闭fēng bìHSK 4đóng kín封建fēng jiànHSK 7chế độ phong kiến封锁fēng suǒHSK 7phong tỏa封面fēng miànHSK 7bìa (của ấn phẩm)封顶fēng dǐngHSK 7cất nóc