屏东
[píng dōng] [屏 东]
thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
他们打算下周前往屏东的狮子乡参观。
tā men dǎ suàn xià zhōu qián wǎng píng dōng de shī zi xiāng cān guān.Họ dự định tuần sau tới hương Sư Tử ở Bình Đông tham quan.
他们计划夏天去台湾屏东县牡丹乡度假。
tā men jì huà xià tiān qù tái wān píng dōng xiàn mǔ dān xiāng dù jià.Họ dự định mùa hè này đi nghỉ dưỡng ở xã Mẫu Đơn, huyện Bình Đông, Đài Loan.
狮子乡位于屏东县,拥有独特的原住民文化。
shī zi xiāng wèi yú píng dōng xiàn, yōng yǒu dú tè de yuán zhù mín wén huà.Xã Shizi nằm ở huyện Bình Đông, sở hữu văn hóa bản địa độc đáo.