巴哈伊[bā hā yī] [巴 哈 伊]Lưu từKhácĐạo Baha'iChữ trong từ巴bākhao khát哈hā(thán từ) ha!伊yī(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")Từ cùng chữ:巴士bā shìHSK 4xe buýt (từ mượn)巴结bā jieHSK 6nịnh nọt巴不得bā bu deHSK 7(khẩu ngữ) rất muốn