康乾盛世[kāng qián shèng shì] [康 乾 盛 世]Lưu từKhácthời kỳ hoàng kim và thịnh vượng của triều đại Thanh (từ hoàng đế Khang Hy đến Càn Long)Chữ trong từ康kāngkhỏe mạnh乾qiánmột trong Bát Quái 八卦 (bā guà), tượng trưng cho trời盛shènghưng thịnh世shìcuộc đờiTừ cùng chữ:去世qù shìHSK 3qua đời康复kāng fùHSK 6hồi phục逝世shì shìHSK 8qua đời问世wèn shìHSK 9được xuất bản