弄脏
[nòng zāng] [弄 脏]
làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn
是啊,不过蛋糕被弄脏了,不能吃了。
shì a, bú guò dàn gāo bèi nòng zāng le, bù néng chī le.Đúng vậy, nhưng bánh bị làm bẩn rồi, không ăn được nữa.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被下雨天穿凉鞋出门容易把脚弄脏。
xià yǔ tiān chuān liáng xié chū mén róng yì bǎ jiǎo nòng zāng.Ngày mưa đi dép sandal ra ngoài dễ làm bẩn chân.
剥花生的时候要小心不要弄脏衣服。
bāo huā shēng de shí hòu yào xiǎo xīn bú yào nòng zāng yī fu.Khi bóc lạc cần chú ý không làm bẩn quần áo.