张王李赵[zhāng wáng lǐ zhào] [张 王 李 赵]Lưu từKhácbất kỳ ai; bất cứ aiChữ trong từ张zhāngmở ra王wángvua hoặc quốc vương李lǐquả mận赵zhàomột trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN)Từ cùng chữ:张扬zhāng yángHSK 9phô trương张贴zhāng tiēHSK 9dán (thông báo)张灯结彩zhāng dēng jié cǎiHSK 9trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)Từ cận nghĩa:谁shéiHSK 1ai无论何人wú lùn hé rénbất kỳ ai