弹琴
[tán qín] [弹 琴]
chơi hoặc gảy đàn lute hoặc nhạc cụ có dây khác
不是很辛苦,因为我真的很喜欢弹琴。
bú shì hěn xīn kǔ, yīn wèi wǒ zhēn de hěn xǐ huan tán qín.Không vất vả lắm ạ, vì em thực sự rất thích đánh đàn.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn孩子不想学弹琴,你别硬逼他。
hái zi bù xiǎng xué tán qín, nǐ bié yìng bī tā.Con không muốn học đàn thì bạn đừng ép uổng nó.
他从小练习弹琴,水平很高。
tā cóng xiǎo liàn xí tán qín, shuǐ píng hěn gāo.Anh ấy luyện tập đánh đàn từ nhỏ, trình độ rất cao.