小提琴
[xiǎo tí qín] [TIỂU 提 琴]
đàn violin
一种四弦弦乐器
她从小开始练习拉小提琴。
tā cóng xiǎo kāi shǐ liàn xí lā xiǎo tí qín.Cô ấy bắt đầu tập kéo đàn violin từ nhỏ.
请你用小提琴为这段舞蹈伴奏。
qǐng nǐ yòng xiǎo tí qín wèi zhè duàn wǔ dǎo bàn zòu.Xin bạn hãy dùng đàn violin để đệm nhạc cho đoạn múa này.
请按照琴谱演奏这首小提琴曲。
qǐng àn zhào qín pǔ yǎn zòu zhè shǒu xiǎo tí qín qǔ.Xin hãy biểu diễn bản nhạc vĩ cầm này theo đúng bản nhạc.
他用小提琴演奏了一段优美的旋律。
tā yòng xiǎo tí qín yǎn zòu le yí duàn yōu měi de xuán lǜ.Anh ấy dùng đàn vĩ cầm biểu diễn một giai điệu tuyệt đẹp.