琴
[qín]
cổ cầm 古琴 (gǔ qín) (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung
乐器的统称,多指琴类乐器。
这张古琴的声音非常甜美。
zhè zhāng gǔ qín de shēng yīn fēi cháng tián měi.Tiếng của cây cổ cầm này rất êm ái.
不是很辛苦,因为我真的很喜欢弹琴。
bú shì hěn xīn kǔ, yīn wèi wǒ zhēn de hěn xǐ huan tán qín.Không vất vả lắm ạ, vì em thực sự rất thích đánh đàn.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn她从小学钢琴,现在弹得很好。
tā cóng xiǎo xué gāng qín, xiàn zài tán de hěn hǎo.Cô ấy học đàn piano từ nhỏ, bây giờ chơi rất giỏi.
王老师,今天的京剧表演加了钢琴,您觉得好吗?
wáng lǎo shī, jīn tiān de jīng jù biǎo yǎn jiā le gāng qín, nín jué de hǎo ma?Thầy Vương, biểu diễn Kinh kịch hôm nay thêm đàn piano, thầy cảm thấy tốt không?
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐