恍神[huǎng shén] [恍 神]Lưu từKhácmải mê suy nghĩ đâu đâu; mất tập trungChữ trong từ恍huǎng(dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ神shénthầnTừ cùng chữ:精神jīng shénHSK 3tinh thần出神chū shénHSK 6mải mê恍然大悟huǎng rán dà wùHSK 7đột nhiên nhận ra留神liú shénHSK 8chú ý聚精会神jù jīng huì shénHSK 8tập trung tinh thần (thành ngữ)眼神yǎn shénHSK 9ánh mắt