恬[tián]Lưu từKhácyên tĩnh; bình tĩnh; thanh bìnhTừ ghép:恬和tián héyên tĩnh và dịu dàng恬噪tián zàokêu quang quác恬愉tián yúhài lòng và thư thái恬波tián bōnước tĩnh lặng恬淡tián dànyên tĩnh và mãn nguyện恬漠tián mòthờ ơ và không bị khuấy động恬澹tián dànbiến thể của 恬淡 (tián dàn)恬然tián ránkhông bị xáo trộn恬畅tián chàngthoải mái và vui vẻXem thêm (9)Từ cận nghĩa:安静ān jìngHSK 2yên tĩnh宁静níng jìngHSK 4yên tĩnh寂静jì jìngHSK 8yên tĩnh清静qīng jìngHSK 8yên tĩnh倓tányên tĩnh澹dànyên tĩnh谧mìyên tĩnh阒qùyên tĩnh寂寂jì jìyên tĩnhXem thêm (3)