恭贺[gōng hè] [恭 贺]Lưu từKhácchúc mừng trân trọng; bày tỏ lời chúc tốt đẹpChữ trong từ恭gōngkính trọng贺hèchúc mừngTừ ghép:恭贺佳节gōng hè jiā jiéchúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)恭贺新禧gōng hè xīn xǐChúc mừng Năm MớiTừ cùng chữ:祝贺zhù hèHSK 5chúc mừng恭敬gōng jìngHSK 6kính cẩn恭喜gōng xǐHSK 7chúc mừng恭维gōng weiHSK 7khen ngợi庆贺qìng hèHSK 8chúc mừngTừ cận nghĩa:恭祝gōng zhùchúc mừng trân trọng