惩一儆百[chéng yī jǐng bǎi] [惩 一 儆 百]Lưu từKhácnghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đóChữ trong từ惩chéngtrừng phạt一yīmột儆jǐngcảnh báo百bǎimột trămTừ cùng chữ:惩处chéng chǔHSK 7trừng phạt惩罚chéng fáHSK 7hình phạt