儆[jǐng]Lưu từKháccảnh báo; khuyên rănTừ ghép:儆戒jǐng jiècảnh báo以儆效尤yǐ jǐng xiào yóu(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu惩一儆百chéng yī jǐng bǎinghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ)杀一儆百shā yī jǐng bǎinghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ)杀鸡儆猴shā jī jǐng hóunghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ)Từ cận nghĩa:警告jǐng gàoHSK 5cảnh báo告诫gào jièHSK 7cảnh báo箴zhēncảnh báo儆戒jǐng jiècảnh báo申饬shēn chìcảnh báo示警shì jǐngcảnh báo警戒jǐng jiècảnh báo警示jǐng shìcảnh báo警诫jǐng jiècảnh báoXem thêm (1)