警示
[jǐng shì] [警 示]
cảnh báo; cảnh giác; mang tính cảnh báo
行,分工很明确,期待我们的论文能对这种异化趋势提出有力警示。
xíng, fēn gōng hěn míng què, qī dài wǒ men de lùn wén néng duì zhè zhǒng yì huà qū shì tí chū yǒu lì jǐng shì.Được, phân công rất rõ ràng, kỳ vọng bài luận của chúng ta có thể đưa ra lời cảnh báo đanh thép đối với xu hướng tha hóa này.
Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng墙上贴着一张醒目的警示标语。
qiáng shàng tiē zhe yì zhāng xǐng mù dì jǐng shì biāo yǔ.Trên tường dán một khẩu hiệu cảnh báo rất nổi bật.
大家都很感谢他表达的警示与好意。
dà jiā dōu hěn gǎn xiè tā biǎo dá de jǐng shì yǔ hǎo yì.Mọi người đều rất cảm ơn lời cảnh báo và lòng tốt mà anh ấy thể hiện.