杀一儆百[shā yī jǐng bǎi] [杀 一 儆 百]Lưu từKhácnghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khácChữ trong từ杀shāgiết一yīmột儆jǐngcảnh báo百bǎimột trămTừ cùng chữ:杀毒shā dúHSK 5khử trùng杀害shā hàiHSK 8sát hại杀手shā shǒuHSK 8kẻ giết người