愤慨
[fèn kǎi] [愤 慨]
phẫn nộ; phẫn uất
嗯,我理解你的愤慨,但他们主张这能根除某些严重的单基因遗传病。
èn, wǒ lǐ jiě nǐ de fèn kǎi, dàn tā men zhǔ zhāng zhè néng gēn chú mǒu xiē yán zhòng de dān jī yīn yí chuán bìng.Ừ, thầy hiểu sự phẫn nộ của em, nhưng họ chủ trương việc này có thể loại bỏ tận gốc một số bệnh di truyền đơn gen nghiêm trọng.
Trong bài: Biện luận ranh giới đạo đức chỉnh sửa gen người黑白颠倒的行为令人愤慨。
hēi bái diān dǎo de xíng wéi lìng rén fèn kǎi.Hành vi đổi trắng thay đen khiến người ta phẫn nộ.
面对那些骇人听闻的暴行,大家无比愤慨。
miàn duì nà xiē hài rén tīng wén de bào xíng, dà jiā wú bǐ fèn kǎi.Đối mặt với những hành vi tàn bạo rùng rợn đó, mọi người vô cùng phẫn nộ.