户口
[hù kǒu] [户 口]
dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế); hộ khẩu; giấy phép cư trú
没错,而且第一阶段积累的用户口碑,不但能验证产品,还能为后续造势。
méi cuò, ér qiě dì yī jiē duàn jī lěi de yòng hù kǒu bēi, bú dàn néng yàn zhèng chǎn pǐn, hái néng wèi hòu xù zào shì.Đúng vậy, hơn nữa danh tiếng người dùng tích lũy ở giai đoạn đầu không chỉ kiểm chứng sản phẩm mà còn tạo đà cho các bước tiếp theo.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường