拔萃[bá cuì] [拔 萃]Lưu từKhácxuất chúng; có tài năng nổi bậtChữ trong từ拔bánhổ lên萃cuìthu thậpTừ ghép:出类拔萃chū lèi bá cuìxuất sắc hơn người thường (thành ngữ)Từ cùng chữ:拔苗助长bá miáo zhù zhǎngHSK 6dục tốc bất đạtTừ cận nghĩa:隗wěixuất chúng拔群bá qúnxuất chúng炳著bǐng zhùxuất chúng超群chāo qúnxuất chúng逸群yì qúnxuất chúng超群绝伦chāo qún jué lúnxuất chúng (thành ngữ)