拜忏[bài chàn] [拜 忏]Lưu từKháccử hành buổi lễ Phật giáo ban ngày; (tăng ni) tụng kinh để chuộc tội cho ai đóChữ trong từ拜bàibày tỏ tôn kính忏chàn(hình thức kết hợp) cảm thấy hối hậnTừ cùng chữ:拜访bài fǎngHSK 5đến thăm拜会bài huìHSK 7(thường dùng trong ngữ cảnh ngoại giao) gặp gỡ拜年bài niánHSK 7đi chúc Tết拜托bài tuōHSK 7nhờ ai đó làm gì拜见bài jiànHSK 7bái kiến