掌上明珠
[zhǎng shàng míng zhū] [掌 上 明 珠]
nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)
[zhǎng shàng míng zhū] [掌 上 明 珠]
nghĩa đen: viên ngọc trong lòng bàn tay (thành ngữ); nghĩa bóng: người được yêu thương (đặc biệt là con gái)