攸[yōu]Lưu từKhácxa; từ đứng trước trạng từTừ ghép:攸关yōu guāncó tầm quan trọng lớn攸县yōu xiànhuyện You, Chu Châu 株洲, Hồ Nam利害攸关lì hài yōu guāncó lợi ích sống còn存亡攸关cún wáng yōu guānvấn đề sống còn性命攸关xìng mìng yōu guāncực kỳ quan trọng生死攸关shēng sǐ yōu guānvấn đề sống chết责有攸归zé yǒu yōu guītrách nhiệm phải thuộc về nơi xứng đáng (thành ngữ)