故辙[gù zhé] [故 辙]Lưu từKhácvết xe (do phương tiện tạo ra); (ví) lối mònChữ trong từ故gùvì thế辙zhévết bánh xe (cách phát âm Đài Loan [chè])Từ ghép:一改故辙yī gǎi gù zhéthay đổi hoàn toàn từ lối mòn cũ (thành ngữ)Từ cùng chữ:故事gù shiHSK 2câu chuyện故意gù yìHSK 2cố ý故乡gù xiāngHSK 3quê hương故障gù zhàngHSK 6sự cố没辙méi zhéHSK 8hết cách