斑
[bān]
đốm; mảng màu; vằn
确实,斑驳的残缺本身就是一种美,记录着沧桑。
què shí, bān bó de cán quē běn shēn jiù shì yì zhǒng měi, jì lù zhe cāng sāng.Quả thật, vết tì vết sứt mẻ vốn dĩ là một nét đẹp, ghi lại bao thăng trầm.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số他打算做一次激光美容来祛斑。
tā dǎ suàn zuò yí cì jī guāng měi róng lái qū bān.Anh ấy dự định làm đẹp bằng laser để xóa tàn nhang.
这种豹的皮毛上有黑色的斑点。
zhè zhǒng bào de pí máo shàng yǒu hēi sè de bān diǎn.Bộ lông của loài báo này có các đốm đen.