无情【無情】
[wú qíng] [无 情]
tàn nhẫn; vô tình; nhẫn tâm
没有感情或不讲情面
岁月是无情的,它不会因为任何人的请求而放慢脚步。
suì yuè shì wú qíng de, tā bú huì yīn wèi rèn hé rén de qǐng qiú ér fàng màn jiǎo bù.Năm tháng thật vô tình, chúng sẽ không chịu chậm lại vì bất kỳ lời cầu xin nào của ai.
这种无情的做法讽刺了所谓的文明。
zhè zhǒng wú qíng de zuò fǎ fěng cì le suǒ wèi de wén míng.Cách làm nhẫn tâm này mỉa mai cái gọi là văn minh.
侵略者无情地掠夺了当地的珍贵资源。
qīn lüè zhě wú qíng dì lüè duó le dāng dì de zhēn guì zī yuán.Kẻ xâm lược đã cướp đoạt tài nguyên quý giá của địa phương một cách tàn nhẫn.
那个冷酷无情的商人只关心自己的利益。
nà ge lěng kù wú qíng de shāng rén zhǐ guān xīn zì jǐ de lì yì.Tên thương nhân lạnh lùng vô tình đó chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân.