昂首
[áng shǒu] [昂 首]
ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)
他穿上新制服后显得格外神气,走路都昂首挺胸。
tā chuān shàng xīn zhì fú hòu xiǎn de gé wài shén qì, zǒu lù dōu áng shǒu tǐng xiōng.Sau khi mặc bộ đồng phục mới, anh ấy trông rất hăng hái, đi đứng đầu ngẩng ngực ưỡn.