景颇[jǐng pō] [景 颇]Lưu từKhácnhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân NamChữ trong từ景jǐngphong cảnh颇pōkháTừ ghép:景颇族jǐng pō zúnhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân NamTừ cùng chữ:景色jǐng sèHSK 3phong cảnh景象jǐng xiàngHSK 5cảnh tượng景点jǐng diǎnHSK 6điểm du lịch景区jǐng qūHSK 8khu danh lam thắng cảnh景观jǐng guānHSK 8cảnh quanTừ cận nghĩa:景颇族jǐng pō zúnhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam