晴时多云[qíng shí duō yún] [晴 时 多 云]Lưu từKhácphần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)Chữ trong từ晴qíngtrời quang时shígiờ多duōnhiều云yúnmâyTừ cùng chữ:多云duō yúnHSK 2có mây (khí tượng)晴天qíng tiānHSK 2trời quang晴朗qíng lǎngHSK 5trời nắng và không mây乌云wū yúnHSK 6mây đen风云fēng yúnHSK 7thời tiết