栈
[zhàn]
bẹ gỗ hoặc tre cho cừu hoặc gia súc; khung chống bằng gỗ hoặc tre; kho hàng
我理解,但期权存在不确定性。鉴于我具备全栈开发经验,我的期望是底薪能达到两万八。
wǒ lǐ jiě, dàn qī quán cún zài bú què dìng xìng. jiàn yú wǒ jù bèi quán zhàn kāi fā jīng yàn, wǒ de qī wàng shì dǐ xīn néng dá dào liǎng wàn bā.Tôi hiểu, nhưng cổ phiếu có tính rủi ro. Xét thấy tôi có kinh nghiệm phát triển toàn diện, kỳ vọng của tôi là lương cơ bản đạt hai mươi tám nghìn.
Trong bài: Đàm phán mức lương旅客们在客栈里歇下了。
lǚ kè men zài kè zhàn lǐ xiē xià le.Các vị khách đã nghỉ lại trong nhà trọ.