栓
[shuān]
nút chai; nút; chốt (súng)
同意,地下基础设施才是根本,顺便把老旧消火栓和消防管网也补齐吧。
tóng yì, dì xià jī chǔ shè shī cái shì gēn běn, shùn biàn bǎ lǎo jiù xiāo huǒ shuān hé xiāo fáng guǎn wǎng yě bǔ qí ba.Đồng ý, cơ sở hạ tầng ngầm mới là gốc rễ, nhân tiện bổ sung hoàn thiện luôn trụ cứu hỏa cũ kỹ và mạng lưới đường ống phòng cháy đi.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外安装时要把螺丝孔对准才能拧紧螺栓。
ān zhuāng shí yào bǎ luó sī kǒng duì zhǔn cái néng nǐng jǐn luó shuān.Khi lắp đặt cần căn thẳng lỗ ốc vít mới có thể siết chặt bu-lông.
长期服用该药物能有效预防血栓形成。
cháng qī fú yòng gāi yào wù néng yǒu xiào yù fáng xuè shuān xíng chéng.Uống thuốc này lâu dài có thể phòng ngừa hình thành huyết khối hiệu quả.