桐乡[tóng xiāng] [桐 乡]Lưu từKhácTongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉兴 (jiā xīng), Chiết GiangChữ trong từ桐tóngtên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)乡xiāngnông thônTừ ghép:桐乡市tóng xiāng shìTongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉兴 (jiā xīng), Chiết Giang莿桐乡cì tóng xiāngthị trấn Citong hoặc Tzutung ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài…Từ cùng chữ:家乡jiā xiāngHSK 3quê hương故乡gù xiāngHSK 3quê hương城乡chéng xiāngHSK 6thành thị và nông thôn老乡lǎo xiāngHSK 6người cùng thị trấn下乡xià xiāngHSK 9về nông thônTừ cận nghĩa:桐乡市tóng xiāng shìTongxiang, thành phố cấp huyện ở Gia Hưng 嘉兴 (jiā xīng), Chiết Giang