椰
[yē]
(dạng kết hợp) cây dừa; tiếng Đài Loan đọc là [yé]
海滩上倒映着高大椰子树的影子。
hǎi tān shàng dǎo yìng zhe gāo dà yē zǐ shù de yǐng zi.Trên bãi biển phản chiếu bóng của những cây dừa cao vút.
他用刀切开椰子,喝到了清凉的汁水。
tā yòng dāo qiè kāi yē zǐ, hē dào le qīng liáng de zhī shuǐ.Anh ấy dùng dao bổ quả dừa và uống nước dừa mát lành.
这家餐厅推出了一款用椰子制作的特色甜品,味道清甜,深受顾客喜爱。
zhè jiā cān tīng tuī chū le yì kuǎn yòng yē zǐ zhì zuò de tè sè tián pǐn, wèi dào qīng tián, shēn shòu gù kè xǐ ài.Nhà hàng này ra mắt một món tráng miệng đặc sắc làm từ dừa, hương vị thanh ngọt, được thực khách rất yêu thích.