殷
[yīn]
phồn thịnh; dồi dào; tha thiết
主人殷勤地招待远道而来的客人。
zhǔ rén yīn qín dì zhāo dài yuǎn dào ér lái de kè rén.Chủ nhà ân cần tiếp đãi khách từ phương xa đến.
她对大家总是那么殷勤有礼。
tā duì dà jiā zǒng shì nà me yīn qín yǒu lǐ.Cô ấy luôn ân cần và lễ độ với mọi người.
服务员殷勤地为顾客倒茶,让人倍感温暖舒适。
fú wù yuán yīn qín dì wèi gù kè dǎo chá, ràng rén bèi gǎn wēn nuǎn shū shì.Nhân viên phục vụ ân cần rót trà cho khách, khiến mọi người cảm thấy ấm áp dễ chịu.
