汤婆[tāng pó] [汤 婆]Lưu từKháctúi chườm nước nóngChữ trong từ汤tāngcanh婆pó(dạng kết hợp) bàTừ ghép:汤婆子tāng pó zitúi chườm nước nóngTừ cùng chữ:老婆lǎo póHSK 4(khẩu ngữ) vợ公婆gōng póHSK 6bố mẹ chồng外婆wài póHSK 9(thông tục) bà ngoại巫婆wū póHSK 9phù thủy汤圆tāng yuánHSK 9viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên TiêuTừ cận nghĩa:汤婆子tāng pó zitúi chườm nước nóng