法学
[fǎ xué] [法 HỌC]
luật; học luật
没错,如果没有准确的声学采样,模型就无法学习到真实的音色。
méi cuò, rú guǒ méi yǒu zhǔn què de shēng xué cǎi yàng, mó xíng jiù wú fǎ xué xí dào zhēn shí de yīn sè.Không sai, nếu không có mẫu âm thanh chính xác, mô hình sẽ không thể học được âm sắc chân thực.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了大一新生这学期要修读法学概论。
dà yì xīn shēng zhè xué qī yào xiū dú fǎ xué gài lùn.Sinh viên năm nhất học kỳ này phải học môn Khái luận Luật học.
但国际法学界多数人坚持,外层空间应该属于全人类共同的财产。
dàn guó jì fǎ xué jiè duō shù rén jiān chí, wài céng kōng jiān yīng gāi shǔ yú quán rén lèi gòng tóng de cái chǎn.Nhưng phần lớn giới luật học quốc tế kiên trì rằng, không gian vũ trụ nên thuộc về tài sản chung của toàn nhân loại.
Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨