法则
[fǎ zé] [法 则]
luật; quy tắc; bộ luật
对呀,许多人容易误解无为而治,以为是消极躺平,其实是指顺应自然法则。
duì ya, xǔ duō rén róng yì wù jiě wú wéi ér zhì, yǐ wéi shì xiāo jí tǎng píng, qí shí shì zhǐ shùn yìng zì rán fǎ zé.Đúng thế ạ, nhiều người dễ hiểu lầm vô vi mà trị, cho rằng là phó mặc tiêu cực, thực ra là thuận theo quy luật tự nhiên.
Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại大自然有着残酷的生存法则。
dà zì rán yǒu zhe cán kù de shēng cún fǎ zé.Tự nhiên có những quy luật sinh tồn tàn khốc.
宋代文人深受禅宗思想影响,追求在静穆与空灵中体悟生命的本真与万物法则。
sòng dài wén rén shēn shòu chán zōng sī xiǎng yǐng xiǎng, zhuī qiú zài jìng mù yǔ kōng líng zhōng tǐ wù shēng mìng de běn zhēn yǔ wàn wù fǎ zé.Văn nhân thời Tống chịu ảnh hưởng sâu sắc từ tư tưởng Thiền tông, mưu cầu thể ngộ chân lý sinh mệnh và quy luật vạn vật trong sự tĩnh mịch và không linh.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁