津津
[jīn jīn] [津 津]
nhiệt tình; đam mê; (với) sự thích thú lớn
爷爷正津津有味地看着那部老京剧。
yé ye zhèng jīn jīn yǒu wèi dì kàn zhe nà bù lǎo jīng jù.Ông nội đang say sưa xem vở kinh kịch cổ đó.
他津津有味地聊起当年的探险经历。
tā jīn jīn yǒu wèi dì liáo qǐ dāng nián de tàn xiǎn jīng lì.Anh ấy hào hứng kể về những trải nghiệm thám hiểm năm xưa.
王老师讲课风趣幽默,同学们听得津津有味。
wáng lǎo shī jiǎng kè fēng qù yōu mò, tóng xué men tīng de jīn jīn yǒu wèi.Thầy Vương giảng bài dí dỏm hài hước, các bạn học nghe rất thích thú.