渣
[zhā]
xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã
物质提取或燃烧后剩下的废弃物。
炼钢厂每天都会产生大量需要妥善处理的废渣。
liàn gāng chǎng měi tiān dōu huì chǎn shēng dà liàng xū yào tuǒ shàn chǔ lǐ de fèi zhā.Nhà máy luyện thép mỗi ngày đều thải ra lượng lớn xỉ thải cần xử lý thỏa đáng.
tồi, kém (nhân phẩm hoặc kỹ năng)
形容人品坏或能力技术差。
我的游戏技术太渣,总是输。
wǒ de yóu xì jì shù tài zhā, zǒng shì shū.Kỹ năng chơi game của tôi tệ quá, toàn thua.
vụn, mảnh nhỏ
碎屑,零碎的小颗粒。
弟弟吃饼干时落了一地饼干渣。
dì di chī bǐng gān shí luò le yí dì bǐng gān zhā.Em trai khi ăn bánh quy làm rơi đầy vụn bánh xuống sàn.
我们可以改用玉米淀粉、甘蔗渣之类的可降解材料。
wǒ men kě yǐ gǎi yòng yù mǐ diàn fěn, gān zhè zhā zhī lèi de kě jiàng jiě cái liào.Chúng ta có thể chuyển sang dùng các vật liệu phân hủy sinh học như tinh bột ngô, bã mía đại loại như thế.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的是的,如果现在忽视对有毒渣滓的沉淀滤除,后期处理就太迟了。
shì de, rú guǒ xiàn zài hū shì duì yǒu dú zhā zǐ de chén diàn lǜ chú, hòu qī chǔ lǐ jiù tài chí le.Đúng vậy, nếu bây giờ bỏ qua việc lắng lọc cặn bã độc hại thì xử lý giai đoạn sau sẽ quá muộn.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻工地上大机械铲正在清理渣土。
gōng dì shàng dà jī xiè chǎn zhèng zài qīng lǐ zhā tǔ.Chiếc xẻng máy lớn trên công trường đang dọn dẹp đất đá vụn.
