滚滚[gǔn gǔn] [滚 滚]Lưu từKháccuồn cuộn; lăn trònChữ trong từ滚gǔnsôi滚gǔnsôiTừ ghép:圆滚滚yuán gǔn gǔnmũm mĩm硝烟滚滚xiāo yān gǔn gǔn(thành ngữ) khói bốc lên ngùn ngụt từ trận chiến ác liệt财源滚滚cái yuán gǔn gǔnlợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ)Từ cùng chữ:滚动gǔn dòngHSK 7lăn摇滚yáo gǔnHSK 9nhạc rockTừ cận nghĩa:滔滔tāo tāocuồn cuộnVí dụ trong bài học他不小心打翻了盘子,圆滚滚的豆子洒了一地。tā bù xiǎo xīn dǎ fān le pán zi, yuán gǔn gǔn de dòu zǐ sǎ le yí dì.Cậu ấy vô tình làm lật đĩa, những hạt đậu tròn xoe rơi vãi đầy đất.