灯谜[dēng mí] [灯 谜]Lưu từKháccâu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)Chữ trong từ灯dēngđèn谜mícâu đốTừ ghép:春灯谜chūn dēng míĐố đèn xuân (trò chơi đoán chữ tại Lễ hội đèn lồng 元宵节, vào cuối Tết…Từ cùng chữ:灯光dēng guāngHSK 4(sân khấu) chiếu sáng灯泡dēng pàoHSK 7bóng đèn灯笼dēng lóngHSK 7đèn lồng猜谜cāi míHSK 7đoán câu đốVí dụ trong bài học我们全家人在元宵节一起猜灯谜。wǒ men quán jiā rén zài yuán xiāo jié yì qǐ cāi dēng mí.Cả nhà chúng tôi cùng nhau giải câu đố đèn lồng vào Tết Nguyên Tiêu.