犁[lí]Lưu từKháccái càyTừ ghép:伊犁yī lílưu vực sông Ili quanh Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương孙犁sūn líSun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia尉犁yù líhuyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, T…开犁kāi líbắt đầu cày扒犁pá líxe trượt扶犁fú líđặt tay lên cày步犁bù lícày đi bộ泥犁ní lí(Phật giáo) Naraka火犁huǒ límáy càyXem thêm (9)Từ cận nghĩa:耒lěicái cày耜sìcái cày䥯bàcái cày耒耜lěi sìcái cày耕犁gēng lícái cày锄犁chú lícái cày