猩
[xīng]
vượn
小猩猩紧紧抱在妈妈的怀里。
xiǎo xīng xīng jǐn jǐn bào zài mā ma de huái lǐ.Chú đười ươi nhỏ ôm chặt trong lòng mẹ.
猩猩的基因与人类高度相似。
xīng xīng de jī yīn yǔ rén lèi gāo dù xiāng sì.Gen của đười ươi tương đồng cao với con người.
研究表明,猩猩具备使用简单工具和进行基础交流的能力。
yán jiū biǎo míng, xīng xīng jù bèi shǐ yòng jiǎn dān gōng jù hé jìn xíng jī chǔ jiāo liú de néng lì.Nghiên cứu chỉ ra rằng loài đười ươi sở hữu năng lực sử dụng công cụ đơn giản và giao tiếp cơ bản.